Ngữ pháp 〜を問わず
JLPT N1 · Nghịch
〜を問わず: không phân biệt · bất kể
Cấu trúc
N+を問わず
Ví dụ
経験の有無を問わず、応募を歓迎します。
Không phân biệt có kinh nghiệm hay không, chúng tôi hoan nghênh ứng tuyển.
Ghi chú
Văn viết. Không lấy yếu tố đó làm điều kiện (年齢, 昼夜, 男女).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →