Ngữ pháp 〜ところで
JLPT N1 · Nghịch
〜ところで: dù…cũng · cho dù có
Cấu trúc
Vた+ところで(〜ない)
Ví dụ
急いだところで、もう間に合わない。
Có vội thì cũng đã chẳng kịp nữa rồi.
Ghi chú
Giả định nghịch chỉ kết quả vô ích; dùng chung với たところで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nghịch
〜ところで: dù…cũng · cho dù có
Vた+ところで(〜ない)
急いだところで、もう間に合わない。
Có vội thì cũng đã chẳng kịp nữa rồi.
Giả định nghịch chỉ kết quả vô ích; dùng chung với たところで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →