Ngữ pháp 〜最中に
JLPT N2 · Thời điểm
〜最中に: đang giữa lúc · ngay khi đang
Cấu trúc
Vている/Nの+最中に
Ví dụ
食事の最中に、電話がかかってきた。
Đang giữa lúc ăn cơm thì có điện thoại gọi đến.
Ghi chú
Đúng vào lúc đang diễn ra một việc thì bị gián đoạn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →