Ngữ pháp 〜うちに
JLPT N3 · Thời Gian
〜うちに: trong khi còn · tranh thủ lúc
Cấu trúc
名詞修飾+うちに
Ví dụ
温かいうちに召し上がってください。
Xin hãy dùng khi còn nóng.
Ghi chú
Tranh thủ làm trong lúc trạng thái còn duy trì.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Thời Gian
〜うちに: trong khi còn · tranh thủ lúc
名詞修飾+うちに
温かいうちに召し上がってください。
Xin hãy dùng khi còn nóng.
Tranh thủ làm trong lúc trạng thái còn duy trì.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →