Ngữ pháp 〜とおりに
JLPT N3 · Theo Cách
〜とおりに: theo đúng · y như
Cấu trúc
名詞修飾+とおりに
Ví dụ
先生が言ったとおりにやってみた。
Tôi đã thử làm y như lời thầy nói.
Ghi chú
Làm đúng theo điều gì đó. N+の/N+どおり (思いどおり).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Theo Cách
〜とおりに: theo đúng · y như
名詞修飾+とおりに
先生が言ったとおりにやってみた。
Tôi đã thử làm y như lời thầy nói.
Làm đúng theo điều gì đó. N+の/N+どおり (思いどおり).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →