OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ないものか

Ngữ pháp 〜ないものか

JLPT N1 · Nguyện vọng

〜ないものか: không thể nào…sao · ước gì có thể

Cấu trúc

Vない+ものか

Ví dụ

何とか彼を助けられないものか

Chẳng lẽ không có cách nào cứu được anh ấy sao.

Ghi chú

Mong mỏi tha thiết thực hiện điều khó. なんとか〜ものか.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →