Ngữ pháp 〜にたえない
JLPT N1 · Đánh giá
〜にたえない: không nỡ · vô cùng (cảm xúc)
Cấu trúc
Vる/N+にたえない
Ví dụ
その悲惨な事故は、見るにたえない。
Vụ tai nạn thảm khốc đó không nỡ nhìn.
Ghi chú
見る/聞く+にたえない = không nỡ; N+にたえない = cảm xúc tột cùng (感謝).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →