Ngữ pháp 〜はずがない
JLPT N3 · Phủ Định Khả Năng
〜はずがない: không thể nào · không lẽ nào
Cấu trúc
名詞修飾+はずがない
Ví dụ
彼女がそんな嘘をつくはずがない。
Cô ấy không thể nào nói dối như thế.
Ghi chú
Phủ định mạnh khả năng dựa trên căn cứ. Gần nghĩa わけがない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →