Ngữ pháp 〜てあげる
JLPT N3 · Cho Nhận
〜てあげる: làm cho (ai đó)
Cấu trúc
Vて+あげる
Ví dụ
妹に日本語を教えてあげた。
Tôi đã dạy tiếng Nhật cho em gái.
Ghi chú
Người nói làm việc gì có lợi cho người khác. Cẩn thận khi dùng với bề trên.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Cho Nhận
〜てあげる: làm cho (ai đó)
Vて+あげる
妹に日本語を教えてあげた。
Tôi đã dạy tiếng Nhật cho em gái.
Người nói làm việc gì có lợi cho người khác. Cẩn thận khi dùng với bề trên.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →