OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ないで

Ngữ pháp 〜ないで

JLPT N4 · Cách thức

〜ないで: không … mà · phủ định kèm theo

Cấu trúc

Vない+

Ví dụ

傘を持たないで出かけた。

Tôi ra ngoài mà không mang ô.

Ghi chú

Cũng dùng cho yêu cầu: 〜ないでください (xin đừng).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →