Ngữ pháp 〜得ない
JLPT N2 · Khả năng
〜得ない: không thể · bất khả
Cấu trúc
Vます+得ない
Ví dụ
そんなミスは普通あり得ない。
Lỗi như vậy thông thường không thể có được.
Ghi chú
Phủ định khả năng xảy ra. Đọc えない. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Khả năng
〜得ない: không thể · bất khả
Vます+得ない
そんなミスは普通あり得ない。
Lỗi như vậy thông thường không thể có được.
Phủ định khả năng xảy ra. Đọc えない. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →