Ngữ pháp 〜ものだから
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜ものだから: chính vì · biện minh lý do
Cấu trúc
普通形+ものだから
Ví dụ
道が混んでいたものだから、遅れてしまいました。
Chính vì đường tắc nên tôi đã đến muộn.
Ghi chú
Nhấn mạnh lý do để giải thích/biện minh, sắc thái phân trần.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →