Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にして初めて
Ngữ pháp 〜にして初めて
JLPT N1 · Điều kiện
〜にして初めて: phải…mới · chỉ khi…thì lần đầu
Cấu trúc
N+にして初めて
Ví dụ
親にして初めて、親の苦労が分かる。
Phải làm cha mẹ mới hiểu được nỗi vất vả của cha mẹ.
Ghi chú
Đạt đến trạng thái/giai đoạn đó thì điều mới mới xảy ra.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →