Trang chủ › Ngữ pháp › 命令形/禁止形(〜ろ/〜な)
Ngữ pháp 命令形/禁止形(〜ろ/〜な)
JLPT N4 · Mệnh lệnh
命令形/禁止形(〜ろ/〜な): làm đi! / cấm! · mệnh lệnh thô
Cấu trúc
V→命令形/Vる+な
Ví dụ
早くしろ。ここに入るな。
Làm nhanh lên! Cấm vào đây.
Ghi chú
Rất thô, mạnh; dùng giữa nam giới thân, khi giận, biển báo, cổ vũ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →