OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜を契機に

Ngữ pháp 〜を契機に

JLPT N2 · Thời điểm

〜を契機に: nhân dịp/lấy làm bước ngoặt · trang trọng

Cấu trúc

N/Vた+を契機に

Ví dụ

定年を契機に、田舎へ移住した。

Nhân dịp về hưu, tôi đã chuyển về sống ở quê.

Ghi chú

Văn viết trang trọng của をきっかけに.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →