OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜だす

Ngữ pháp 〜だす

JLPT N4 · Khởi đầu

〜だす: bỗng bắt đầu · khởi phát đột ngột

Cấu trúc

Vます+だす

Ví dụ

急に雨が降りだした

Trời bỗng đổ mưa.

Ghi chú

Nhấn mạnh sự bắt đầu đột ngột, ngoài dự đoán; khác 〜はじめる.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →