OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ています (thói quen)

Ngữ pháp 〜ています (thói quen)

JLPT N5 · Tiếp Diễn

〜ています (thói quen): vẫn... · hành động lặp lại/nghề nghiệp

Cấu trúc

V+います

Ví dụ

ぎんこうではたらいています

Tôi đang làm việc ở ngân hàng.

Ghi chú

ている cũng diễn tả thói quen lặp lại hoặc nghề nghiệp.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →