Ngữ pháp 〜にたえる
JLPT N1 · Đánh giá
〜にたえる: đáng để · chịu được
Cấu trúc
Vる/N+にたえる
Ví dụ
この作品は十分鑑賞にたえる。
Tác phẩm này hoàn toàn đáng để thưởng thức.
Ghi chú
Hai nghĩa: 'đáng giá' (鑑賞/読む) và 'chịu đựng được'. Dạng khả năng: にたえうる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →