Ngữ pháp お〜になる
JLPT N4 · Kính ngữ
お〜になる: kính ngữ tôn kính · nâng cao đối phương
Cấu trúc
お+Vます+になる
Ví dụ
先生はもうお帰りになりました。
Thầy đã ra về rồi ạ.
Ghi chú
Tôn kính ngữ chỉ hành động của người trên. Trang trọng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Kính ngữ
お〜になる: kính ngữ tôn kính · nâng cao đối phương
お+Vます+になる
先生はもうお帰りになりました。
Thầy đã ra về rồi ạ.
Tôn kính ngữ chỉ hành động của người trên. Trang trọng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →