Ngữ pháp 〜一方で
JLPT N2 · Đối lập
〜一方で: mặt khác · so sánh hai mặt
Cấu trúc
普通形+一方(で)
Ví dụ
都市の人口が増える一方で、地方は減っている。
Một mặt dân số thành phố tăng, mặt khác ở nông thôn lại giảm.
Ghi chú
Nêu hai mặt/hai khía cạnh đối lập của một sự việc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →