Ngữ pháp 〜やら〜やら
JLPT N3 · Liệt Kê
〜やら〜やら: nào là … nào là (lộn xộn)
Cấu trúc
N+やら+N+やら
Ví dụ
机の上には本やらノートやらが散らかっている。
Trên bàn nào là sách nào là vở vứt bừa bộn.
Ghi chú
Liệt kê vài thứ trong tình trạng nhiều/lộn xộn, hơi tiêu cực.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →