Trang chủ › Ngữ pháp › 〜うが〜まいが
Ngữ pháp 〜うが〜まいが
JLPT N1 · Nghịch
〜うが〜まいが: dù có…hay không · bất kể
Cấu trúc
V意向形+が+Vる+まいが
Ví dụ
君が行こうが行くまいが、私には関係ない。
Dù cậu có đi hay không thì cũng chẳng liên quan đến tôi.
Ghi chú
Hai khả năng đối lập đều không ảnh hưởng. うと〜まいと cùng nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →