Ngữ pháp 〜こそすれ
JLPT N1 · Nghịch
〜こそすれ: chỉ có…chứ không · trái lại
Cấu trúc
Vます/N+こそすれ
Ví dụ
彼は感謝こそすれ、恨むことはないだろう。
Anh ấy chỉ có biết ơn chứ chắc không oán trách đâu.
Ghi chú
Văn viết. Khẳng định A, phủ định khả năng ngược lại.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →