OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜抜きで

Ngữ pháp 〜抜きで

JLPT N2 · Phụ trợ

〜抜きで: bỏ ... ra · loại bỏ

Cấu trúc

N+抜きで

Ví dụ

わさび抜きで、寿司をください。

Cho tôi sushi bỏ wasabi ra nhé.

Ghi chú

Loại bỏ một thứ thường đi kèm. = 〜なしで.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →