OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜のほうが〜より

Ngữ pháp 〜のほうが〜より

JLPT N5 · So Sánh

〜のほうが〜より: ...hơn... · so sánh hơn

Cấu trúc

N1のほうがN2より

Ví dụ

でんしゃのほうがバスよりはやいです。

Tàu điện nhanh hơn xe buýt.

Ghi chú

AのほうがBより〜: A hơn B về tính chất.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →