OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜きらいがある

Ngữ pháp 〜きらいがある

JLPT N1 · Đánh giá

〜きらいがある: có xu hướng (xấu) · dễ bị

Cấu trúc

V/N+の+きらいがある

Ví dụ

彼は物事を悲観的に考えるきらいがある

Anh ấy có xu hướng nhìn nhận mọi việc theo hướng bi quan.

Ghi chú

Khuynh hướng tiêu cực, văn viết, mang tính phê phán.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →