Ngữ pháp 〜であろうと
JLPT N1 · Nghịch
〜であろうと: dù là…đi nữa · cho dù
Cấu trúc
N+であろうと
Ví dụ
どんな困難であろうと、乗り越えてみせる。
Dù là khó khăn thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ vượt qua.
Ghi chú
Văn viết. Thường đi với từ nghi vấn どんな/誰.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nghịch
〜であろうと: dù là…đi nữa · cho dù
N+であろうと
どんな困難であろうと、乗り越えてみせる。
Dù là khó khăn thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ vượt qua.
Văn viết. Thường đi với từ nghi vấn どんな/誰.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →