Trang chủ › Ngữ pháp › 〜そうだ(様態)
Ngữ pháp 〜そうだ(様態)
JLPT N4 · Suy đoán
〜そうだ(様態): trông có vẻ · phán đoán qua vẻ ngoài
Cấu trúc
Vます/Aい/Aな+そうだ
Ví dụ
このケーキはおいしそうだ。
Cái bánh này trông có vẻ ngon.
Ghi chú
いい→よさそう, ない→なさそう. Khác với そうだ (truyền đạt).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →