Ngữ pháp 〜にしては
JLPT N3 · Đánh Giá
〜にしては: so với · xét theo thì (bất ngờ)
Cấu trúc
普通形/N+にしては
Ví dụ
彼は初心者にしては上手だ。
So với người mới bắt đầu thì anh ấy giỏi đấy.
Ghi chú
Kết quả khác với mong đợi dựa trên tiêu chuẩn nêu ra.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →