Ngữ pháp 〜てくる
JLPT N3 · Hướng/Tiếp Diễn
〜てくる: … lại · dần dần (đến nay)
Cấu trúc
Vて+くる
Ví dụ
だんだん寒くなってきた。
Trời dần dần trở lạnh.
Ghi chú
Hành động hướng về phía người nói, hoặc thay đổi tích lũy đến hiện tại.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Hướng/Tiếp Diễn
〜てくる: … lại · dần dần (đến nay)
Vて+くる
だんだん寒くなってきた。
Trời dần dần trở lạnh.
Hành động hướng về phía người nói, hoặc thay đổi tích lũy đến hiện tại.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →