Trang chủ › Ngữ pháp › 〜の (thay danh từ)
Ngữ pháp 〜の (thay danh từ)
JLPT N5 · Thay Thế
〜の (thay danh từ): cái... · の thay cho danh từ đã rõ
Cấu trúc
A/Nの
Ví dụ
このかさはわたしのです。
Cái ô này là của tôi.
Ghi chú
の thay danh từ đã biết để tránh lặp (= わたしのかさ).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →