Trang chủ › Ngữ pháp › 〜こと(名詞化)
Ngữ pháp 〜こと(名詞化)
JLPT N4 · Danh từ hóa
〜こと(名詞化): việc · danh từ hóa mệnh đề (trừu tượng)
Cấu trúc
名詞修飾+こと
Ví dụ
私の趣味は写真を撮ることだ。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
Ghi chú
こと dùng cho nội dung trừu tượng; の cho hành động cụ thể tri giác được.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →