OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜あとで

Ngữ pháp 〜あとで

JLPT N3 · Trình Tự

〜あとで: sau khi

Cấu trúc

Vた/N+の+あとで

Ví dụ

宿題をしたあとで、テレビを見た。

Sau khi làm bài xong, tôi xem ti vi.

Ghi chú

Dùng Vた cho vế trước. Khác 〜てから (nhấn mạnh trình tự nối tiếp).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →