Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ながら(も)
Ngữ pháp 〜ながら(も)
JLPT N2 · Nghịch
〜ながら(も): tuy ... nhưng · trái ngược
Cấu trúc
Vます/Aい/N+ながら(も)
Ví dụ
狭いながらも、楽しい我が家だ。
Tuy chật chội nhưng là tổ ấm vui vẻ của tôi.
Ghi chú
Nghịch (khác với ながら đồng thời). Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →