Trang chủ › Ngữ pháp › 〜か〜ないかのうちに
Ngữ pháp 〜か〜ないかのうちに
JLPT N2 · Thời điểm
〜か〜ないかのうちに: vừa mới ... đã · gần như đồng thời
Cấu trúc
Vる/Vた+か+Vない+かのうちに
Ví dụ
ベルが鳴るか鳴らないかのうちに、彼は教室を出た。
Chuông vừa reo lên thì anh ấy đã ra khỏi lớp.
Ghi chú
Hai việc xảy ra gần như cùng lúc, A chưa xong B đã bắt đầu.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →