Trang chủ › Ngữ pháp › 形容詞い + です
Ngữ pháp 形容詞い + です
JLPT N5 · Miêu Tả
形容詞い + です: tính từ đuôi -i · miêu tả lịch sự
Cấu trúc
Aい+です
Ví dụ
このりょうりはおいしいです。
Món ăn này ngon.
Ghi chú
Tính từ -i giữ nguyên い rồi thêm です.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →