Trang chủ › Ngữ pháp › 〜にしたところで
Ngữ pháp 〜にしたところで
JLPT N2 · Lập trường
〜にしたところで: ngay cả ... thì cũng · nhượng bộ
Cấu trúc
N+にしたところで
Ví dụ
専門家にしたところで、すべてを知っているわけではない。
Ngay cả chuyên gia thì cũng đâu phải biết hết mọi thứ.
Ghi chú
= にしても/にしたって, nêu một trường hợp để nhượng bộ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →