OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜そうだ(伝聞)

Ngữ pháp 〜そうだ(伝聞)

JLPT N3 · Truyền Đạt

〜そうだ(伝聞): nghe nói rằng · được biết

Cấu trúc

普通形+そうだ

Ví dụ

ニュースによると、台風が来るそうだ

Theo tin tức, nghe nói bão sắp đến.

Ghi chú

Truyền đạt thông tin nghe được; thường đi với によると. Khác そうだ (quan sát).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →