Ngữ pháp 〜上で
JLPT N2 · Phạm vi
〜上で: trong quá trình · khía cạnh
Cấu trúc
Vる/Nの+上で
Ví dụ
日本で生活する上で、敬語は欠かせない。
Trong quá trình sinh sống ở Nhật, kính ngữ là không thể thiếu.
Ghi chú
Khía cạnh/phương diện khi làm việc gì. Khác 〜上で (sau khi).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →