Ngữ pháp 〜なんて
JLPT N3 · Cảm Thán
〜なんて: … gì cơ · thật là (ngạc nhiên/coi nhẹ)
Cấu trúc
普通形+なんて
Ví dụ
彼が嘘をつくなんて、信じられない。
Anh ấy mà nói dối ư, không thể tin được.
Ghi chú
Nhấn mạnh sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc coi thường về điều vừa nêu.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →