Trang chủ › Ngữ pháp › 疑問詞 + か
Ngữ pháp 疑問詞 + か
JLPT N5 · Bất Định
疑問詞 + か: ...nào đó · đại từ bất định
Cấu trúc
だれ/なに/どこ+か
Ví dụ
へやにだれかいますか。
Trong phòng có ai đó không?
Ghi chú
だれか=ai đó, なにか=cái gì đó, どこか=nơi nào đó.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →