OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜んがため

Ngữ pháp 〜んがため

JLPT N1 · Mục đích

〜んがため: vì để · nhằm mục đích

Cấu trúc

Vないんがため(に)

Ví dụ

生きんがために、彼は必死で働いた。

Để sống sót, anh ấy đã làm việc cật lực.

Ghi chú

Văn viết cổ kính. する→せんがため. Mục đích mạnh mẽ, có chủ ý.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →