Ngữ pháp 〜に際して
JLPT N2 · Thời điểm
〜に際して: nhân dịp/khi · thời điểm đặc biệt
Cấu trúc
N/Vる+に際して
Ví dụ
入学に際して、校長先生がお話をされた。
Nhân dịp nhập học, thầy hiệu trưởng đã có lời phát biểu.
Ghi chú
Trang trọng, dùng cho dịp/sự kiện quan trọng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →