OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜っぽい

Ngữ pháp 〜っぽい

JLPT N2 · Đánh giá

〜っぽい: có vẻ/hay · khuynh hướng

Cấu trúc

N/Vます/Aい(去い)+っぽい

Ví dụ

彼は飽きっぽい性格だ。

Anh ấy có tính hay chán.

Ghi chú

Khẩu ngữ. Mang đặc tính/khuynh hướng (thường tiêu cực). 子供っぽい.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →