Ngữ pháp 〜がる
JLPT N3 · Cảm Xúc Người Khác
〜がる: tỏ ra · biểu lộ (cảm xúc người thứ ba)
Cấu trúc
Aい/Aな+がる
Ví dụ
子供が新しいおもちゃを欲しがっている。
Đứa bé tỏ ra muốn món đồ chơi mới.
Ghi chú
Dùng cho cảm xúc/mong muốn của người thứ ba (欲しい→欲しがる, 〜たい→〜たがる).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →