OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ながらに(して)

Ngữ pháp 〜ながらに(して)

JLPT N1 · Phạm vi

〜ながらに(して): vẫn nguyên…mà · ngay tại

Cấu trúc

N/Vます+ながらに(して)

Ví dụ

今では家に居ながらにして、世界中の品物が買える。

Giờ đây ngồi tại nhà cũng có thể mua hàng từ khắp thế giới.

Ghi chú

Giữ nguyên một trạng thái mà vẫn làm được việc (居ながら, 涙ながら, 生まれながら).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →