Trang chủ › Ngữ pháp › 〜(よ)うとおもいます
Ngữ pháp 〜(よ)うとおもいます
JLPT N5 · Dự Định
〜(よ)うとおもいます: định sẽ · ý định mới nảy sinh
Cấu trúc
V(意向形)+とおもいます
Ví dụ
らいねん にほんごをべんきょうしようとおもいます。
Năm sau tôi định sẽ học tiếng Nhật.
Ghi chú
Thể ý chí + とおもう nhẹ và linh hoạt hơn つもり.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →