Ngữ pháp 〜くせに
JLPT N2 · Nghịch
〜くせに: vậy mà · chê trách
Cấu trúc
名詞修飾+くせに
Ví dụ
知っているくせに、教えてくれない。
Rõ ràng biết vậy mà không chịu chỉ cho tôi.
Ghi chú
Mang sắc thái trách móc, khinh thường. Khẩu ngữ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Nghịch
〜くせに: vậy mà · chê trách
名詞修飾+くせに
知っているくせに、教えてくれない。
Rõ ràng biết vậy mà không chịu chỉ cho tôi.
Mang sắc thái trách móc, khinh thường. Khẩu ngữ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →