OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ながら

Ngữ pháp 〜ながら

JLPT N3 · Đồng Thời

〜ながら: vừa … vừa

Cấu trúc

Vます+ながら

Ví dụ

音楽を聞きながら、勉強する。

Tôi vừa nghe nhạc vừa học.

Ghi chú

Hai hành động đồng thời do cùng một chủ thể thực hiện. Khác ながらも (nghịch).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →