Ngữ pháp 〜かと思うと
JLPT N2 · Thời điểm
〜かと思うと: vừa ... đã · biến đổi nhanh
Cấu trúc
Vた+かと思うと
Ví dụ
泣いていたかと思うと、もう笑っている。
Vừa mới khóc đó mà giờ đã cười rồi.
Ghi chú
Hai trạng thái thay đổi nhanh chóng, gây bất ngờ. = かと思ったら.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →